Bàn phím:
Từ điển:
 

teilnahmslos

  • {apathetic} không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
  • {impassive} impassible, không cảm giác, trầm tĩnh, điềm tĩnh
  • {indifferent} lânh đạm, dửng dưng, không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang, trung lập, không thiên vị, không quan trọng, cũng vậy thôi, bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng
  • vô phạt, trung hoà, trung tính, phiếm định, không phân hoá, không chuyển hoá
  • {irresponsive} không đáp lại, không phản ứng
  • {lethargic} hôn mê, ngủ lịm, lờ phờ
  • {listless} lơ đãng, vô tinh, lờ ph
  • {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì
  • {unconcerned} vô tình, không tha thiết, vô tư lự, không lo lắng
  • {unsympathetic} không thông cm, không động lòng thưng, khô khan, l nh đạm