Bàn phím:
Từ điển:
 

die Teilnahme

  • {concern} sự liên quan tới, sự dính líu tới, lợi, lợi lộc, phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại, sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp, công việc kinh doanh, cái
  • vật
  • {interest} sự chú ý, điều quan tâm, điều chú ý, sự thích thú, điều thích thú, tầm quan trọng, quyền lợi, lợi ích, ích kỷ, lợi tức, tiền lãi, tập thể cùng chung một quyền lợi
    • die Teilnahme [an] {adherence [to]; concernment [in]; condolence [in]; participation [in]; sympathy [in]; taking part [in]}:
    • jemandem seine Teilnahme bezeigen {to condole with someone}: