Bàn phím:
Từ điển:
 

das Teilen

  • {parting} sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt, đường ngôi, chỗ rẽ, ngã ba
  • {section} sự cắt, chỗ cắt, phần cắt ra, đoạn cắt ra, khu vực, tiết đoạn, mặt cắt, tiết diện, phân chi, tiểu đội, lát cắt, tầng lớp nhân dân
    • zu gleichen Teilen {equally; fifty fifty; share and share alike}: