Bàn phím:
Từ điển:
 

teeren

  • {to pitch} quét hắc ín, gắn bằng hắc ín, cắm, dựng, cắm chặt, đóng chặt xuống, bày bán hàng ở chợ, lát đá, ném, liệng, tung, hất, liệng vào đích, kể, lấy, diễn đạt bằng một phong cách riêng
  • cắm lều, cắm trại, dựng trại, lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống
  • {to tar (tared,tared)} bôi hắc ín, rải nhựa, làm nhục