Bàn phím:
Từ điển:
 

die Tasche

  • {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, bọng, bọc, vú, chỗ húp lên, của cải, tiền bạc, quần, chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng
  • {case} trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, ca, vụ, việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, cách, hộp, hòm, ngăn, vỏ, hộp chữ in
  • {pocket} tiền, túi tiền, túi hứng bi, túi quặng, túi khí độc, lỗ hổng không khí air pocket), ổ chiến đấu, ngõ cụt, thế bị chèn, thế bị càn
  • {portfolio} cặp, danh sách vốn đầu tư, chức vị bộ trưởng
  • {pouch} túi nhỏ, túi đạn, khoang túi, vỏ quả, hầu bao
  • {sack} bao tải, áo sắc, cái giường, sự cướp phá, sự cướp giật, rượu vang trắng
  • {satchel} cặp da
  • {slot} đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía, khe, đường ren, cửa sàn, cửa mái
    • die Tasche voll {pocketful}:
    • in die Tasche stecken {to pocket}:
    • die Hände in die Tasche stecken {to thrust one's hand into one's pocket}:
    • in die eigene Tasche arbeiten {to line one's pocket}:
    • jemandem auf der Tasche liegen {to be a drain on someone's purse}:
    • jemanden in die Tasche stecken {to knock someone into a cooked hat}:
    • tief in die Tasche greifen müssen {to have to dip deep into one's pocket; to have to pay through one's nose}:
    • keinen Pfennig in der Tasche haben {Not to have a penny to bless oneself with}:
    • versuche einem nackten Mann Geld aus der Tasche zu ziehen {it is like drawing blood from a stone}: