Bàn phím:
Từ điển:
 
curse /kə:s/

danh từ

  • sự nguyền rủa, sự chửi rủa
    • to call down curses upon someone: nguyền rủa ai
  • tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa
  • lời thề độc
  • (tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội
  • (từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)

Idioms

  1. curses come home to road
    • ác giả ác báo
  2. don't care a curse
    • không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến
  3. not worth a curse
    • không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi
  4. under a curse
    • bị nguyền; bị bùa, bị chài

động từ

  • nguyền rủa, chửi rủa
  • báng bổ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn
    • to be cursed with rheumation: bị khổ sở vì bệnh thấp khớp
  • (tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội

Idioms

  1. to curse up hill and down dale
    • (xem) dale